thanh tra
Định nghĩa
Nghĩa 1: thanh tra (Động từ)
(Cơ quan hoặc cá nhân có thẩm quyền) kiểm tra trực tiếp việc thực hiện các quy định của địa phương, tổ chức nhằm phát hiện và ngăn chặn những hành vi vi phạm.
- 1."Thanh tra đất đai để đảm bảo không có việc lấn chiếm."
- 2."Cử người xuống cơ sở thanh tra các hoạt động từ thiện."
Nghĩa 2: thanh tra (Danh từ)
(Khẩu ngữ) người thực hiện nhiệm vụ thanh tra.
- 1."Ông ấy là một thanh tra rất nghiêm túc trong công việc."
- 2."Thanh tra sẽ đến kiểm tra vào tuần tới."
Lưu ý khi sử dụng "thanh tra"
Lưu ý về động từ
"thanh tra" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"thanh tra" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "thanh tra" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "thanh tra"
thanh tra là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Cơ quan hoặc cá nhân có thẩm quyền) kiểm tra trực tiếp việc thực hiện các quy định của địa phương, tổ chức nhằm phát hiện và ngăn chặn những hành vi vi phạm. Ví dụ: "Thanh tra đất đai để đảm bảo không có việc lấn chiếm."
Từ liên quan
thanh thản
Ở trạng thái nhẹ nhàng, thoải mái, không còn muộn phiền hay lo lắng trong lòng.
thanh thế
Uy tín, thế lực và tiếng tăm nổi bật, được nhiều người biết đến.
thanh toán
(Khẩu ngữ) tiêu diệt, loại bỏ đi một cách quyết liệt.
thanh truyền
Thanh được sử dụng để truyền động từ bộ phận này sang bộ phận khác trong máy.
thanh trà
Cây lớn thuộc họ xoài, với lá mọc đối, quả hình trứng, khi chín có màu vàng và vị chua, thường được dùng để ăn.
thanh trùng
Quá trình loại bỏ vi trùng, vi khuẩn nhằm đảm bảo thực phẩm và đồ uống sạch, an toàn (một bước trong chế biến thực phẩm).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.