thành danh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thành danh (Động từ)

Đạt được thành công và được mọi người biết đến, từ đó tạo nên danh tiếng.

Ví dụ (3)
  • 1."Một cây bút chưa thành danh."
  • 2."Anh ấy đã thành danh với những tác phẩm nổi tiếng."
  • 3."Nhiều người mong muốn thành danh trong lĩnh vực nghệ thuật."

Lưu ý khi sử dụng "thành danh"

Lưu ý về động từ

"thành danh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thành danh"

thành danh là động từ trong tiếng Việt. Đạt được thành công và được mọi người biết đến, từ đó tạo nên danh tiếng. Ví dụ: "Một cây bút chưa thành danh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này