thành công

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thành công (Danh từ)

Trạng thái đạt được điều gì đó mong muốn hoặc mục tiêu đã đề ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã có một thành công lớn trong sự nghiệp diễn xuất."
  • 2."Dự án này đã mang lại thành công vượt mong đợi cho công ty."
  • 3."Chúng tôi ăn mừng thành công của các bạn trong cuộc thi vừa qua."
2
Động từ

Nghĩa 2: thành công (Động từ)

Đạt được thành tựu hoặc mục tiêu nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Nếu bạn chăm chỉ học tập, bạn sẽ thành công trong kỳ thi này."
  • 2."Cần có kế hoạch rõ ràng nếu bạn muốn thành công trong kinh doanh."
  • 3."Họ đã làm việc cật lực để thành công trong dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "thành công"

Lưu ý về động từ

"thành công" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thành công" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thành công" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thành công"

thành công là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Trạng thái đạt được điều gì đó mong muốn hoặc mục tiêu đã đề ra. Ví dụ: "Cô ấy đã có một thành công lớn trong sự nghiệp diễn xuất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này