thành

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thành (Danh từ)

Một khu vực hoặc địa điểm được xây dựng bằng vật liệu kiên cố, thường có tường bao quanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi đã đến thăm thành cổ ở miền Bắc."
  • 2."Người dân trong thành phố đã tham gia bảo vệ di tích lịch sử."
  • 3."Mỗi năm vào dịp lễ hội, thành phố lại tổ chức nhiều hoạt động thú vị."
2
Động từ

Nghĩa 2: thành (Động từ)

Biến một cái gì đó thành một trạng thái hoặc một hình thức cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Bạn có thể thành công nếu bạn làm việc chăm chỉ."
  • 2."Công thức này sẽ giúp bạn thành phẩm nhanh hơn."
  • 3."Chúng tôi hy vọng sẽ thành lập một đội bóng mới trong năm tới."
3
Tính từ

Nghĩa 3: thành (Tính từ)

Chỉ ra điều gì đó đã được hoàn thành hoặc có kết quả rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Công việc đã được thành công tốt đẹp."
  • 2."Mọi thứ sẽ sớm thành hình như mong đợi."
  • 3."Dự án này sẽ thành công nếu mọi người hợp tác."

Lưu ý khi sử dụng "thành"

Lưu ý về động từ

"thành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"thành" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thành" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thành"

thành là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Một khu vực hoặc địa điểm được xây dựng bằng vật liệu kiên cố, thường có tường bao quanh. Ví dụ: "Chúng tôi đã đến thăm thành cổ ở miền Bắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này