thanh cao

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thanh cao (Tính từ)

Từ miêu tả sự trong sạch và cao thượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tâm hồn thanh cao."
  • 2.""Đêm đêm lại hỏi trời già, Thân này ô trọc hay là thanh cao?""
  • 3."Bức tranh này thể hiện một tinh thần thanh cao của nghệ thuật."

Lưu ý khi sử dụng "thanh cao"

Lưu ý về tính từ

"thanh cao" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thanh cao"

thanh cao là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả sự trong sạch và cao thượng. Ví dụ: "Tâm hồn thanh cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này