thanh

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thanh (Danh từ)

Vật cứng dài, có dạng mỏng hoặc tròn, nhỏ bản.

Ví dụ (4)
  • 1."Thành gươm báu."
  • 2."Thành sắt."
  • 3."Thành tre."
  • 4."Thành gỗ dùng làm trụ chống."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thanh (Danh từ)

Thanh điệu (nói tắt), biểu thị âm sắc trong phát âm.

Ví dụ (2)
  • 1."Thanh huyền."
  • 2."Thanh điệu có vai trò quan trọng trong ngữ nghĩa."
3
Tính từ

Nghĩa 3: thanh (Tính từ)

Ít dùng, nghĩa là lịch sự, không thô tục.

Ví dụ (3)
  • 1."Trai thanh gái lịch."
  • 2."Nam thanh nữ tú."
  • 3."Anh ấy rất thanh lịch trong trang phục."

Lưu ý khi sử dụng "thanh"

Lưu ý về tính từ

"thanh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thanh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thanh" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thanh"

thanh là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Vật cứng dài, có dạng mỏng hoặc tròn, nhỏ bản. Ví dụ: "Thành gươm báu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này