thanh bình

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thanh bình (Tính từ)

Yên vui, an lành trong bối cảnh hòa bình.

Ví dụ (4)
  • 1."Cuộc sống thanh bình."
  • 2."Đất nước thanh bình."
  • 3."Một không gian thanh bình giúp cho tinh thần thoải mái."
  • 4."Họ sống trong một ngôi làng thanh bình, xa rời ồn ào của phố thị."

Lưu ý khi sử dụng "thanh bình"

Lưu ý về tính từ

"thanh bình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thanh bình"

thanh bình là tính từ trong tiếng Việt. Yên vui, an lành trong bối cảnh hòa bình. Ví dụ: "Cuộc sống thanh bình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này