thanh bạch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thanh bạch (Tính từ)

Trong sạch, giản dị trong lối sống, luôn giữ gìn phẩm chất của bản thân, không bị cám dỗ bởi sự giàu sang.

Ví dụ (4)
  • 1."Một nhà nho thanh bạch."
  • 2."Sống thanh bạch."
  • 3."Ông ấy luôn giữ lối sống thanh bạch mặc dù có nhiều cơ hội để làm giàu."
  • 4."Tôi ngưỡng mộ những người sống thanh bạch và chính trực."

Lưu ý khi sử dụng "thanh bạch"

Lưu ý về tính từ

"thanh bạch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thanh bạch"

thanh bạch là tính từ trong tiếng Việt. Trong sạch, giản dị trong lối sống, luôn giữ gìn phẩm chất của bản thân, không bị cám dỗ bởi sự giàu sang. Ví dụ: "Một nhà nho thanh bạch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này