thang độ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thang độ (Danh từ)

Thang đo giá trị hoặc mức độ, được sắp xếp từ thấp đến cao (nói chung).

Ví dụ (2)
  • 1."Trên thang độ từ 1 đến 10, tôi đánh giá bài báo này là 8."
  • 2."Trong thang độ nghiêm trọng của bệnh, triệu chứng này được xếp vào mức độ cao."

Lưu ý khi sử dụng "thang độ"

Lưu ý về danh từ

"thang độ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thang độ"

thang độ là danh từ trong tiếng Việt. Thang đo giá trị hoặc mức độ, được sắp xếp từ thấp đến cao (nói chung). Ví dụ: "Trên thang độ từ 1 đến 10, tôi đánh giá bài báo này là 8."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này