thánh

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thánh (Danh từ)

Từ trong Kitô giáo dùng để chỉ Chúa Jesus và những điều liên quan đến Ngài.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngày lễ thánh."
  • 2."Kinh thánh."
  • 3."Nhà thờ vọng giữa những lễ hội thánh."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thánh (Tính từ)

(Khẩu ngữ) thể hiện sự tài giỏi hay xuất sắc một cách khác thường, được công nhận là bậc nhất.

Ví dụ (2)
  • 1."Thánh thật, đoán đâu trúng đấy."
  • 2."Cô ấy chơi bóng thánh, không ai sánh bằng."

Lưu ý khi sử dụng "thánh"

Lưu ý về tính từ

"thánh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thánh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thánh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thánh"

thánh là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ trong Kitô giáo dùng để chỉ Chúa Jesus và những điều liên quan đến Ngài. Ví dụ: "Ngày lễ thánh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này