thang nhiệt độ fahrenheit

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thang nhiệt độ fahrenheit (Danh từ)

Thang đo nhiệt độ được sử dụng chủ yếu ở các nước như Mỹ, trong đó điểm đóng băng của nước là 32 độ và điểm sôi là 212 độ.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay, nhiệt độ ngoài trời khoảng 70 độ Fahrenheit, rất dễ chịu."
  • 2."Tôi thường phải chuyển đổi từ độ Celsius sang độ Fahrenheit khi xem dự báo thời tiết ở Mỹ."
  • 3."Bài kiểm tra vật lý yêu cầu chúng ta tính toán nhiệt độ trong độ Fahrenheit."

Lưu ý khi sử dụng "thang nhiệt độ fahrenheit"

Lưu ý về danh từ

"thang nhiệt độ fahrenheit" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thang nhiệt độ fahrenheit"

thang nhiệt độ fahrenheit là danh từ trong tiếng Việt. Thang đo nhiệt độ được sử dụng chủ yếu ở các nước như Mỹ, trong đó điểm đóng băng của nước là 32 độ và điểm sôi là 212 độ. Ví dụ: "Hôm nay, nhiệt độ ngoài trời khoảng 70 độ Fahrenheit, rất dễ chịu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này