thũng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thũng (Danh từ)

Bệnh phù, thường biểu hiện là sưng tấy do tích nước trong cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Người bị thũng thường có dấu hiệu sưng quanh mắt."
  • 2."Bệnh nhân mắc thũng cần được theo dõi sức khỏe thường xuyên."
  • 3."Tôi thấy chân mình có dấu hiệu thũng, có lẽ cần đi khám."

Lưu ý khi sử dụng "thũng"

Lưu ý về danh từ

"thũng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thũng"

thũng là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh phù, thường biểu hiện là sưng tấy do tích nước trong cơ thể. Ví dụ: "Người bị thũng thường có dấu hiệu sưng quanh mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này