thăm nom
Định nghĩa
Nghĩa 1: thăm nom (Động từ)
Hành động thăm và chăm sóc, trông nom ai đó (nói chung).
- 1."Thăm nom người ốm."
- 2."Mỗi dịp lễ, chúng tôi đều thăm nom ông bà."
- 3."Cô giáo đến thăm nom các em học sinh ốm."
Lưu ý khi sử dụng "thăm nom"
Lưu ý về động từ
"thăm nom" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thăm nom"
thăm nom là động từ trong tiếng Việt. Hành động thăm và chăm sóc, trông nom ai đó (nói chung). Ví dụ: "Thăm nom người ốm."
Từ liên quan
thăm dò
Hành động khảo sát và tìm hiểu để đánh giá trữ lượng và chất lượng của tài nguyên thiên nhiên.
thăm hỏi
Hành động thăm và hỏi thăm về tình hình của người khác để thể hiện sự quan tâm.
thăm khám
Hành động thăm bệnh hoặc khám bệnh, thường được dùng để chỉ việc điều trị hay kiểm tra sức khỏe của người bệnh.
thăm nuôi
Hành động thăm và cung cấp vật chất cho người bị giam giữ.
thăm thú
Hành động đi đến nhiều nơi để xem xét hoặc tìm hiểu.
thăm thẳm
Giống như từ 'thẳm', nhưng thể hiện mức độ cao hơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.