thăm nom

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thăm nom (Động từ)

Hành động thăm và chăm sóc, trông nom ai đó (nói chung).

Ví dụ (3)
  • 1."Thăm nom người ốm."
  • 2."Mỗi dịp lễ, chúng tôi đều thăm nom ông bà."
  • 3."Cô giáo đến thăm nom các em học sinh ốm."

Lưu ý khi sử dụng "thăm nom"

Lưu ý về động từ

"thăm nom" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thăm nom"

thăm nom là động từ trong tiếng Việt. Hành động thăm và chăm sóc, trông nom ai đó (nói chung). Ví dụ: "Thăm nom người ốm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này