thảm thê

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thảm thê (Tính từ)

Từ này ít được sử dụng, mang nghĩa gần giống với thê thảm.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảnh sống ở đây thật thê thảm."
  • 2."Cuộc sống của những người vô gia cư rất thảm thê."
  • 3."Hình ảnh sau thảm họa thật sự thảm thê."

Lưu ý khi sử dụng "thảm thê"

Lưu ý về tính từ

"thảm thê" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thảm thê"

thảm thê là tính từ trong tiếng Việt. Từ này ít được sử dụng, mang nghĩa gần giống với thê thảm. Ví dụ: "Cảnh sống ở đây thật thê thảm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này