thảm thực vật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thảm thực vật (Danh từ)

Tập hợp các loại thực vật phát triển trong một khu vực, thường là trên diện tích lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Phân loại thảm thực vật rừng Việt Nam."
  • 2."Thảm thực vật ở khu vực núi cao có nhiều loài đặc trưng."
  • 3."Nghiên cứu về thảm thực vật là rất quan trọng trong việc bảo vệ môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "thảm thực vật"

Lưu ý về danh từ

"thảm thực vật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thảm thực vật"

thảm thực vật là danh từ trong tiếng Việt. Tập hợp các loại thực vật phát triển trong một khu vực, thường là trên diện tích lớn. Ví dụ: "Phân loại thảm thực vật rừng Việt Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này