thảm thiết

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thảm thiết (Tính từ)

Mang tính chất thê thảm, thể hiện nỗi đau đớn, xót xa.

Ví dụ (4)
  • 1."Khóc lóc thảm thiết."
  • 2."Tiếng kêu gào thảm thiết."
  • 3."Cảnh tượng thảm thiết sau trận bão khiến mọi người không khỏi xót xa."
  • 4."Những lời van xin thảm thiết vang vọng trong đêm tối."

Lưu ý khi sử dụng "thảm thiết"

Lưu ý về tính từ

"thảm thiết" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thảm thiết"

thảm thiết là tính từ trong tiếng Việt. Mang tính chất thê thảm, thể hiện nỗi đau đớn, xót xa. Ví dụ: "Khóc lóc thảm thiết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này