thảm sát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thảm sát (Động từ)

Hành động giết hại hàng loạt người một cách dã man và tàn bạo.

Ví dụ (3)
  • 1."Vụ thảm sát đẫm máu"
  • 2."Một trận thảm sát đã xảy ra tại ngôi làng nhỏ, khiến nhiều người thiệt mạng."
  • 3."Hậu quả của vụ thảm sát thật quá đau thương cho gia đình các nạn nhân."

Lưu ý khi sử dụng "thảm sát"

Lưu ý về động từ

"thảm sát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thảm sát"

thảm sát là động từ trong tiếng Việt. Hành động giết hại hàng loạt người một cách dã man và tàn bạo. Ví dụ: "Vụ thảm sát đẫm máu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này