thâm nho

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thâm nho (Danh từ)

Nhà nho có tri thức sâu sắc, hiểu biết uyên thâm.

Ví dụ (2)
  • 1."Một vị thâm nho nổi tiếng trong lịch sử."
  • 2."Ông ấy được coi là một thâm nho của thời đại."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thâm nho (Tính từ)

Có ý nghĩa sâu sắc, tinh tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Thâm"
  • 2."Ý tứ rất thâm nho, khiến người nghe phải suy ngẫm."
  • 3."Lão ta thâm nho lắm! Ai cũng phải nể phục trí tuệ của ông."

Lưu ý khi sử dụng "thâm nho"

Lưu ý về tính từ

"thâm nho" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thâm nho" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thâm nho" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thâm nho"

thâm nho là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Nhà nho có tri thức sâu sắc, hiểu biết uyên thâm. Ví dụ: "Một vị thâm nho nổi tiếng trong lịch sử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này