thâm niên

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thâm niên (Danh từ)

Khoảng thời gian (tính bằng năm) làm việc liên tục trong một cơ quan nhà nước, ngành nghề nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Có thâm niên hơn 40 năm trong nghề."
  • 2."Hưởng tiền phụ cấp thâm niên."
  • 3."Anh ấy đã có thâm niên 15 năm làm việc tại công ty này."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thâm niên (Tính từ)

(Từ cũ) có lâu năm, có kinh nghiệm.

Ví dụ (2)
  • 1."Lính thâm niên."
  • 2."Đội ngũ thầy cô thâm niên sẽ hướng dẫn các em học sinh mới."

Lưu ý khi sử dụng "thâm niên"

Lưu ý về tính từ

"thâm niên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thâm niên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thâm niên" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thâm niên"

thâm niên là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian (tính bằng năm) làm việc liên tục trong một cơ quan nhà nước, ngành nghề nào đó. Ví dụ: "Có thâm niên hơn 40 năm trong nghề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này