thâm nghiêm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thâm nghiêm (Tính từ)

Sâu kín và ẩn chứa vẻ uy nghiêm.

Ví dụ (3)
  • 1.""Thâm nghiêm kín cổng cao tường, Cạn dòng lá thắm, dứt đường chim xanh.""
  • 2."Ngôi chùa mang vẻ thâm nghiêm, khiến ai cũng phải kính cẩn."
  • 3."Áo dật dờ của ông thầy lùa gió, làm rơi chút huyền bí, thâm nghiêm."

Lưu ý khi sử dụng "thâm nghiêm"

Lưu ý về tính từ

"thâm nghiêm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thâm nghiêm"

thâm nghiêm là tính từ trong tiếng Việt. Sâu kín và ẩn chứa vẻ uy nghiêm. Ví dụ: ""Thâm nghiêm kín cổng cao tường, Cạn dòng lá thắm, dứt đường chim xanh.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này