thâm quầng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thâm quầng (Tính từ)

Từ dùng để chỉ tình trạng mắt có quầng thâm xung quanh, thường do thiếu ngủ.

Ví dụ (3)
  • 1."Thức đêm nhiều nên hai mắt thâm quầng."
  • 2."Cậu ấy trông mệt mỏi với những quầng thâm quanh mắt."
  • 3."Do áp lực công việc, nhiều người bị thâm quầng mắt."

Lưu ý khi sử dụng "thâm quầng"

Lưu ý về tính từ

"thâm quầng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thâm quầng"

thâm quầng là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ tình trạng mắt có quầng thâm xung quanh, thường do thiếu ngủ. Ví dụ: "Thức đêm nhiều nên hai mắt thâm quầng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này