thâm nhiễm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thâm nhiễm (Động từ)

Bị vi khuẩn hoặc các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Bệnh thuộc thể thâm nhiễm."
  • 2."Nhiễm trùng do vi khuẩn thâm nhiễm vào mô mềm."
  • 3."Vi khuẩn đã thâm nhiễm sâu vào vùng tổn thương."

Lưu ý khi sử dụng "thâm nhiễm"

Lưu ý về động từ

"thâm nhiễm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thâm nhiễm"

thâm nhiễm là động từ trong tiếng Việt. Bị vi khuẩn hoặc các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể. Ví dụ: "Bệnh thuộc thể thâm nhiễm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này