thâm nhiễm
Định nghĩa
Nghĩa 1: thâm nhiễm (Động từ)
Bị vi khuẩn hoặc các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể.
- 1."Bệnh thuộc thể thâm nhiễm."
- 2."Nhiễm trùng do vi khuẩn thâm nhiễm vào mô mềm."
- 3."Vi khuẩn đã thâm nhiễm sâu vào vùng tổn thương."
Lưu ý khi sử dụng "thâm nhiễm"
Lưu ý về động từ
"thâm nhiễm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thâm nhiễm"
thâm nhiễm là động từ trong tiếng Việt. Bị vi khuẩn hoặc các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể. Ví dụ: "Bệnh thuộc thể thâm nhiễm."
Từ liên quan
thâm hiểm
(tính cách) hiểm ác, sâu sắc một cách khó lường và thường gây nguy hiểm.
thâm hụt
Bị thiếu hụt do chi tiêu vượt quá mức cho phép.
thâm nghiêm
Sâu kín và ẩn chứa vẻ uy nghiêm.
thâm nho
Nhà nho có tri thức sâu sắc, hiểu biết uyên thâm.
thâm nhập
Từ này có nghĩa là tiếp cận hoặc vào sâu trong một không gian nào đó, tương tự như truy cập.
thâm niên
Khoảng thời gian (tính bằng năm) làm việc liên tục trong một cơ quan nhà nước, ngành nghề nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.