thám không

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thám không (Danh từ)

Sự khám phá không gian vũ trụ, thường liên quan đến việc nghiên cứu và tìm hiểu các hành tinh, sao và thiên thể khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Thám không đang thu hút sự quan tâm lớn từ giới trẻ hiện nay."
  • 2."Chúng ta cần đầu tư nhiều hơn vào thám không để có thể biết rõ hơn về vũ trụ."
  • 3."Các nhà khoa học đã gửi tàu vũ trụ lên thám không để tìm kiếm sự sống trên các hành tinh khác."
2
Động từ

Nghĩa 2: thám không (Động từ)

Hành động khám phá hoặc tìm hiểu những điều chưa biết về không gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, nhóm nghiên cứu đã thám không khu vực mới trên mặt trăng."
  • 2."Chúng ta cần thám không những vùng đất chưa được khám phá để tìm nguồn tài nguyên."
  • 3."Công ty của tôi đang lên kế hoạch thám không những hành tinh gần nhất với Trái Đất."

Lưu ý khi sử dụng "thám không"

Lưu ý về động từ

"thám không" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thám không" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thám không" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thám không"

thám không là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự khám phá không gian vũ trụ, thường liên quan đến việc nghiên cứu và tìm hiểu các hành tinh, sao và thiên thể khác. Ví dụ: "Thám không đang thu hút sự quan tâm lớn từ giới trẻ hiện nay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này