thám không
Định nghĩa
Nghĩa 1: thám không (Danh từ)
Sự khám phá không gian vũ trụ, thường liên quan đến việc nghiên cứu và tìm hiểu các hành tinh, sao và thiên thể khác.
- 1."Thám không đang thu hút sự quan tâm lớn từ giới trẻ hiện nay."
- 2."Chúng ta cần đầu tư nhiều hơn vào thám không để có thể biết rõ hơn về vũ trụ."
- 3."Các nhà khoa học đã gửi tàu vũ trụ lên thám không để tìm kiếm sự sống trên các hành tinh khác."
Nghĩa 2: thám không (Động từ)
Hành động khám phá hoặc tìm hiểu những điều chưa biết về không gian.
- 1."Hôm qua, nhóm nghiên cứu đã thám không khu vực mới trên mặt trăng."
- 2."Chúng ta cần thám không những vùng đất chưa được khám phá để tìm nguồn tài nguyên."
- 3."Công ty của tôi đang lên kế hoạch thám không những hành tinh gần nhất với Trái Đất."
Lưu ý khi sử dụng "thám không"
Lưu ý về động từ
"thám không" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"thám không" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "thám không" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "thám không"
thám không là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự khám phá không gian vũ trụ, thường liên quan đến việc nghiên cứu và tìm hiểu các hành tinh, sao và thiên thể khác. Ví dụ: "Thám không đang thu hút sự quan tâm lớn từ giới trẻ hiện nay."
Từ liên quan
thám báo
Lính trinh sát tham gia vào các hoạt động chiến đấu để thu thập thông tin.
thám hiểm
Đi vào những vùng đất xa lạ hoặc nguy hiểm mà ít người đặt chân tới, nhằm mục đích khám phá và khảo sát.
thám hoa
(Từ cũ) Học vị của người thi đỗ thứ ba, sau bảng nhãn, trong khoa thi đình thời phong kiến.
thám sát
Hành động quan sát và thăm dò để phát hiện những điều chưa biết hoặc chưa rõ.
thám thính
Hành động dò xét hoặc nghe ngóng để thu thập thông tin về tình hình.
thám tử
Người thực hiện công việc do thám, thường để điều tra hoặc tìm kiếm thông tin.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.