thám tử

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thám tử (Danh từ)

Người thực hiện công việc do thám, thường để điều tra hoặc tìm kiếm thông tin.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã thuê thám tử điều tra vụ án này."
  • 2."Thám tử tư giúp khách hàng tìm kiếm thông tin riêng tư."
  • 3."Cô ấy trở thành thám tử sau khi học xong trường điều tra."

Lưu ý khi sử dụng "thám tử"

Lưu ý về danh từ

"thám tử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thám tử"

thám tử là danh từ trong tiếng Việt. Người thực hiện công việc do thám, thường để điều tra hoặc tìm kiếm thông tin. Ví dụ: "Tôi đã thuê thám tử điều tra vụ án này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này