thám thính

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thám thính (Động từ)

Hành động dò xét hoặc nghe ngóng để thu thập thông tin về tình hình.

Ví dụ (3)
  • 1."Cho người đi thám thính."
  • 2."Họ đang thám thính xem đối thủ có kế hoạch gì mới."
  • 3."Cô ấy thám thính tin tức từ các bạn trong lớp."

Lưu ý khi sử dụng "thám thính"

Lưu ý về động từ

"thám thính" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thám thính"

thám thính là động từ trong tiếng Việt. Hành động dò xét hoặc nghe ngóng để thu thập thông tin về tình hình. Ví dụ: "Cho người đi thám thính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này