thám báo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thám báo (Danh từ)

Lính trinh sát tham gia vào các hoạt động chiến đấu để thu thập thông tin.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong chiến tranh, thám báo thường có nhiệm vụ quan trọng trong việc xác định vị trí của địch."
  • 2."Các thám báo đã dũng cảm xâm nhập vào lãnh thổ đối phương để thu thập thông tin."

Lưu ý khi sử dụng "thám báo"

Lưu ý về danh từ

"thám báo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thám báo"

thám báo là danh từ trong tiếng Việt. Lính trinh sát tham gia vào các hoạt động chiến đấu để thu thập thông tin. Ví dụ: "Trong chiến tranh, thám báo thường có nhiệm vụ quan trọng trong việc xác định vị trí của địch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này