thám hiểm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thám hiểm (Động từ)

Đi vào những vùng đất xa lạ hoặc nguy hiểm mà ít người đặt chân tới, nhằm mục đích khám phá và khảo sát.

Ví dụ (4)
  • 1."Thám hiểm đại dương."
  • 2."Chuyến bay thám hiểm vũ trụ."
  • 3."Nhóm nhà khoa học đã thám hiểm khu rừng nguyên sinh để tìm hiểu về đa dạng sinh học."
  • 4."Họ quyết định thám hiểm hang động bị bỏ hoang từ lâu."

Lưu ý khi sử dụng "thám hiểm"

Lưu ý về động từ

"thám hiểm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thám hiểm"

thám hiểm là động từ trong tiếng Việt. Đi vào những vùng đất xa lạ hoặc nguy hiểm mà ít người đặt chân tới, nhằm mục đích khám phá và khảo sát. Ví dụ: "Thám hiểm đại dương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này