thám hoa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thám hoa (Danh từ)

(Từ cũ) Học vị của người thi đỗ thứ ba, sau bảng nhãn, trong khoa thi đình thời phong kiến.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông ấy từng đạt học vị thám hoa và được rất nhiều người kính trọng."
  • 2."Trong kỳ thi, chỉ có ba người đạt được học vị thám hoa, một thành công lớn trong thời kỳ đó."

Lưu ý khi sử dụng "thám hoa"

Lưu ý về danh từ

"thám hoa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thám hoa"

thám hoa là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Học vị của người thi đỗ thứ ba, sau bảng nhãn, trong khoa thi đình thời phong kiến. Ví dụ: "Ông ấy từng đạt học vị thám hoa và được rất nhiều người kính trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này