thai nghén

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thai nghén (Động từ)

(Văn chương) nuôi dưỡng và ấp ủ trong lòng để chuẩn bị cho sự ra đời của một tác phẩm hay ý tưởng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tác phẩm đã được thai nghén từ rất lâu."
  • 2."Những ý tưởng mới trong cuốn sách này đã được thai nghén từ thời gian dài."
  • 3."Cô ấy thai nghén một dự án nghệ thuật suốt nhiều tháng."

Lưu ý khi sử dụng "thai nghén"

Lưu ý về động từ

"thai nghén" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thai nghén"

thai nghén là động từ trong tiếng Việt. (Văn chương) nuôi dưỡng và ấp ủ trong lòng để chuẩn bị cho sự ra đời của một tác phẩm hay ý tưởng. Ví dụ: "Tác phẩm đã được thai nghén từ rất lâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này