thai sinh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thai sinh (Động từ)

Hành động đẻ con của động vật, phân biệt với động vật đẻ trứng.

Ví dụ (2)
  • 1."Chó là loài thai sinh, chúng đẻ con sống."
  • 2."Nhiều loài động vật có vú như khỉ và gấu là thai sinh."

Lưu ý khi sử dụng "thai sinh"

Lưu ý về động từ

"thai sinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thai sinh"

thai sinh là động từ trong tiếng Việt. Hành động đẻ con của động vật, phân biệt với động vật đẻ trứng. Ví dụ: "Chó là loài thai sinh, chúng đẻ con sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này