tha thẩn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tha thẩn (Tính từ)

(Đi) một cách thong thả và lặng lẽ từ nơi này đến nơi khác, có vẻ như không chú ý đến hoàn cảnh xung quanh.

Ví dụ (4)
  • 1."Bé chơi tha thẩn ở ngoài sân."
  • 2."Đi tha thẩn trong làng."
  • 3."Tôi thường tha thẩn trong công viên vào buổi chiều."
  • 4."Họ tha thẩn dạo chơi ven biển, không một lo âu."

Lưu ý khi sử dụng "tha thẩn"

Lưu ý về tính từ

"tha thẩn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tha thẩn"

tha thẩn là tính từ trong tiếng Việt. (Đi) một cách thong thả và lặng lẽ từ nơi này đến nơi khác, có vẻ như không chú ý đến hoàn cảnh xung quanh. Ví dụ: "Bé chơi tha thẩn ở ngoài sân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này