thai nhi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thai nhi (Danh từ)

Đứa con đang phát triển trong bụng mẹ.

Ví dụ (3)
  • 1."Kiểm tra sức khỏe của thai nhi."
  • 2."Bác sĩ đã siêu âm và cho biết thai nhi đang khỏe mạnh."
  • 3."Chế độ dinh dưỡng của bà bầu ảnh hưởng đến sự phát triển của thai nhi."

Lưu ý khi sử dụng "thai nhi"

Lưu ý về danh từ

"thai nhi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thai nhi"

thai nhi là danh từ trong tiếng Việt. Đứa con đang phát triển trong bụng mẹ. Ví dụ: "Kiểm tra sức khỏe của thai nhi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này