thai

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thai (Danh từ)

Cơ thể sống đang được hình thành và phát triển trong bụng mẹ.

Ví dụ (4)
  • 1."Có thai."
  • 2."Phòng khám thai."
  • 3."Xác định tuổi thai."
  • 4."Khám sức khỏe để theo dõi thai kỳ."

Lưu ý khi sử dụng "thai"

Lưu ý về danh từ

"thai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thai"

thai là danh từ trong tiếng Việt. Cơ thể sống đang được hình thành và phát triển trong bụng mẹ. Ví dụ: "Có thai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này