thai phụ
Định nghĩa
Nghĩa 1: thai phụ (Danh từ)
Người phụ nữ đang mang thai.
- 1."Thai phụ cần chú ý đến chế độ dinh dưỡng và sức khỏe."
- 2."Bác sĩ khuyên thai phụ nên đi khám định kỳ."
Lưu ý khi sử dụng "thai phụ"
Lưu ý về danh từ
"thai phụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "thai phụ"
thai phụ là danh từ trong tiếng Việt. Người phụ nữ đang mang thai. Ví dụ: "Thai phụ cần chú ý đến chế độ dinh dưỡng và sức khỏe."
Từ liên quan
thai
Cơ thể sống đang được hình thành và phát triển trong bụng mẹ.
thai nghén
(Văn chương) nuôi dưỡng và ấp ủ trong lòng để chuẩn bị cho sự ra đời của một tác phẩm hay ý tưởng.
thai nhi
Đứa con đang phát triển trong bụng mẹ.
thai sinh
Hành động đẻ con của động vật, phân biệt với động vật đẻ trứng.
thai sản
Hành động thai nghén và sinh con, nói chung.
tham
Hành động cố gắng thu thập nhiều hơn mà không biết tự kiềm chế, thường dẫn đến hệ quả xấu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.