thạch nhũ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thạch nhũ (Danh từ)

Từ chỉ nhũ đá, thường gặp trong các hang động.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong các hang động nhiều thạch nhũ, ánh sáng chiếu vào tạo nên khung cảnh huyền ảo."
  • 2."Các nhà khoa học đang nghiên cứu về sự hình thành của thạch nhũ trong hàng triệu năm."

Lưu ý khi sử dụng "thạch nhũ"

Lưu ý về danh từ

"thạch nhũ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thạch nhũ"

thạch nhũ là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ nhũ đá, thường gặp trong các hang động. Ví dụ: "Trong các hang động nhiều thạch nhũ, ánh sáng chiếu vào tạo nên khung cảnh huyền ảo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này