thạch lựu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thạch lựu (Danh từ)

Thạch lựu là một loại bánh phẩm ngọt có hình dạng giống như trái lựu, thường được làm từ bột thạch và có nhân bên trong.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình rất thích ăn thạch lựu vào những ngày hè nóng bức."
  • 2."Ở quán trà sữa có rất nhiều loại thạch, nhưng mình vẫn thích thạch lựu nhất."
  • 3."Thạch lựu vừa ngon vừa mát, ăn hoài không chán."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thạch lựu (Danh từ)

Thạch lựu cũng có thể được hiểu là món tráng miệng làm từ nước trái cây và gelatin, có thể ăn kèm với đá bào.

Ví dụ (3)
  • 1."Bạn có muốn thử thạch lựu làm từ nước ép trái cây tươi không?"
  • 2."Món thạch lựu ở tiệm này rất thơm ngon và không quá ngọt."
  • 3."Mỗi khi có dịp tiệc tùng, mình luôn chuẩn bị một đĩa thạch lựu để đãi khách."

Lưu ý khi sử dụng "thạch lựu"

Lưu ý về danh từ

"thạch lựu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thạch lựu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thạch lựu"

thạch lựu là danh từ trong tiếng Việt. Thạch lựu là một loại bánh phẩm ngọt có hình dạng giống như trái lựu, thường được làm từ bột thạch và có nhân bên trong. Ví dụ: "Mình rất thích ăn thạch lựu vào những ngày hè nóng bức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này