thạch sùng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thạch sùng (Danh từ)

Loài bò sát thuộc họ tắc kè, kích thước nhỏ bằng ngón tay, có thân hình nhẵn, thường bò trên tường nhà và bắt muỗi, sâu bọ nhỏ để làm thức ăn.

Ví dụ (2)
  • 1."Thạch sùng thường xuất hiện vào buổi tối, giúp bắt muỗi trong nhà."
  • 2."Mẹ bảo thạch sùng là bạn của gia đình vì nó ăn các loại côn trùng gây hại."

Lưu ý khi sử dụng "thạch sùng"

Lưu ý về danh từ

"thạch sùng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thạch sùng"

thạch sùng là danh từ trong tiếng Việt. Loài bò sát thuộc họ tắc kè, kích thước nhỏ bằng ngón tay, có thân hình nhẵn, thường bò trên tường nhà và bắt muỗi, sâu bọ nhỏ để làm thức ăn. Ví dụ: "Thạch sùng thường xuất hiện vào buổi tối, giúp bắt muỗi trong nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này