thạch quyển

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thạch quyển (Danh từ)

Lớp vỏ cứng bao bọc bên ngoài của Trái Đất.

Ví dụ (2)
  • 1."Thạch quyển đóng vai trò quan trọng trong cấu trúc của Trái Đất."
  • 2."Sự hoạt động của thạch quyển có thể gây ra các hiện tượng như động đất và núi lửa."

Lưu ý khi sử dụng "thạch quyển"

Lưu ý về danh từ

"thạch quyển" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thạch quyển"

thạch quyển là danh từ trong tiếng Việt. Lớp vỏ cứng bao bọc bên ngoài của Trái Đất. Ví dụ: "Thạch quyển đóng vai trò quan trọng trong cấu trúc của Trái Đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này