thách

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thách (Động từ)

Đưa ra mức giá hoặc yêu cầu cao hơn hẳn so với giá thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói giá bán, không nói thách."
  • 2."Thách cưới là một truyền thống trong nhiều nền văn hóa."
  • 3."Nếu bạn thách giá cao quá, rất có thể sẽ không ai mua."
2
Động từ

Nghĩa 2: thách (Động từ)

Có phần bên dưới choãi ra, rộng ra so với phần bên trên.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây cổ thụ thách ra tán lá rộng lớn, che mát cả một vùng."
  • 2."Bầu trời lúc này thách ra với những đám mây trắng xốp."

Lưu ý khi sử dụng "thách"

Lưu ý về động từ

"thách" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "thách" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thách"

thách là động từ trong tiếng Việt. Đưa ra mức giá hoặc yêu cầu cao hơn hẳn so với giá thường. Ví dụ: "Nói giá bán, không nói thách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này