thách đố

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thách đố (Động từ)

Hành động đố hỏi ai đó làm được điều gì đó, thường mang tính thách thức vì cho rằng điều đó khó có thể thực hiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói như thế, quá bằng thách đố nhau!"
  • 2."Cậu dám thách đố tớ vượt qua được thử thách này không?"
  • 3."Anh ấy luôn thích thách đố bạn bè trong các trò chơi mạo hiểm."

Lưu ý khi sử dụng "thách đố"

Lưu ý về động từ

"thách đố" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thách đố"

thách đố là động từ trong tiếng Việt. Hành động đố hỏi ai đó làm được điều gì đó, thường mang tính thách thức vì cho rằng điều đó khó có thể thực hiện. Ví dụ: "Nói như thế, quá bằng thách đố nhau!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này