tây vị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tây vị (Động từ)

(Từ cũ, ít dùng) có nghĩa giống như thiên vị.

Ví dụ (3)
  • 1."Thiên vị."
  • 2."Đối xử công bằng, không tây vị ai hết."
  • 3."Chúng ta cần phải tây vị trong quyết định để đảm bảo công bằng."

Lưu ý khi sử dụng "tây vị"

Lưu ý về động từ

"tây vị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tây vị"

tây vị là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, ít dùng) có nghĩa giống như thiên vị. Ví dụ: "Thiên vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này