tây phương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tây phương (Danh từ)

(Từ cũ, thường viết hoa) thế giới cực lạc theo quan niệm của đạo Phật, nơi mà những người tu hành đạt được sự giải thoát và hạnh phúc vĩnh cửu.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong đạo Phật, Tây Phương được coi là nơi an lành mà chúng sinh mong muốn đạt đến."
  • 2."Nhiều tín đồ thường cầu nguyện cho linh hồn được sanh về Tây Phương."

Lưu ý khi sử dụng "tây phương"

Lưu ý về danh từ

"tây phương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tây phương"

tây phương là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, thường viết hoa) thế giới cực lạc theo quan niệm của đạo Phật, nơi mà những người tu hành đạt được sự giải thoát và hạnh phúc vĩnh cửu. Ví dụ: "Trong đạo Phật, Tây Phương được coi là nơi an lành mà chúng sinh mong muốn đạt đến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này