tã giấy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tã giấy (Danh từ)

Tã được làm bằng một loại giấy xốp đặc biệt, có khả năng hút nước nhanh, thường có hình dạng như chiếc quần lót, dùng cho trẻ nhỏ hoặc người ốm nặng.

Ví dụ (2)
  • 1."Mẹ mua tã giấy cho bé con để tiện chăm sóc."
  • 2."Tã giấy rất tiện lợi trong việc thay đổi cho trẻ em khi đi ra ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "tã giấy"

Lưu ý về danh từ

"tã giấy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tã giấy"

tã giấy là danh từ trong tiếng Việt. Tã được làm bằng một loại giấy xốp đặc biệt, có khả năng hút nước nhanh, thường có hình dạng như chiếc quần lót, dùng cho trẻ nhỏ hoặc người ốm nặng. Ví dụ: "Mẹ mua tã giấy cho bé con để tiện chăm sóc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này