Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Mảnh vải dùng để quấn hoặc lót cho trẻ sơ sinh trong những tháng đầu đời.

Ví dụ (2)
  • 1."Thay tã cho con."
  • 2."Mẹ mua tã mới cho bé."
2
Tính từ

Nghĩa 2: (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Chỉ đồ vật đã quá cũ, rách nát hoặc bị hư hại nhiều.

Ví dụ (3)
  • 1."Đôi giày đã tã."
  • 2."Chiếc xe đã quá tã."
  • 3."Cái áo này nhìn tã quá, không thể mặc được nữa."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về tính từ

"tã" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tã" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tã" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

tã là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Mảnh vải dùng để quấn hoặc lót cho trẻ sơ sinh trong những tháng đầu đời. Ví dụ: "Thay tã cho con."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này