tây thiên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tây thiên (Danh từ)

(thường viết hoa) chỉ vùng đất hoặc văn hóa ở phía tây, tương tự như tây phương.

Ví dụ (3)
  • 1."tây phương"
  • 2."Thì ra tây thiên là nơi có nhiều nền văn hóa độc đáo."
  • 3."Nhiều người mong muốn đến tây thiên để khám phá vẻ đẹp của nó."

Lưu ý khi sử dụng "tây thiên"

Lưu ý về danh từ

"tây thiên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tây thiên"

tây thiên là danh từ trong tiếng Việt. (thường viết hoa) chỉ vùng đất hoặc văn hóa ở phía tây, tương tự như tây phương. Ví dụ: "tây phương"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này