tay trong

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tay trong (Danh từ)

(Khẩu ngữ) người thuộc một tổ chức nào đó, ngầm hỗ trợ cho người hoặc tổ chức khác (thường là đối thủ).

Ví dụ (4)
  • 1."Có tay trong lo lót."
  • 2."Cài người làm tay trong."
  • 3."Họ đã thuê một tay trong để theo dõi đối thủ."
  • 4."Chúng tôi cần một tay trong để nắm bắt thông tin quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "tay trong"

Lưu ý về danh từ

"tay trong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tay trong"

tay trong là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) người thuộc một tổ chức nào đó, ngầm hỗ trợ cho người hoặc tổ chức khác (thường là đối thủ). Ví dụ: "Có tay trong lo lót."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này