tay quay

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tay quay (Danh từ)

Tay quay là một bộ phận cơ khí dùng để điều khiển hướng hoặc tốc độ của một thiết bị, thường gặp trong các máy móc hoặc phương tiện giao thông.

Ví dụ (3)
  • 1."Tay quay của chiếc xe đạp giúp tôi dễ dàng điều khiển khi di chuyển."
  • 2."Khi sử dụng máy may, bạn cần biết cách quay tay để điều chỉnh tốc độ của kim."
  • 3."Tui phải sửa tay quay của cái máy xay sinh tố vì nó bị lỏng."
2
Động từ

Nghĩa 2: tay quay (Động từ)

Tay quay cũng có thể được hiểu là hành động dùng tay để quay một vật gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã tay quay cái đèn để bật sáng lên."
  • 2."Khi mở nắp chai, bạn chỉ cần tay quay một vòng là sẽ mở được."
  • 3."Hãy tay quay trái một chút để điều chỉnh hướng lái của chiếc xe."

Lưu ý khi sử dụng "tay quay"

Lưu ý về động từ

"tay quay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tay quay" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tay quay" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tay quay"

tay quay là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tay quay là một bộ phận cơ khí dùng để điều khiển hướng hoặc tốc độ của một thiết bị, thường gặp trong các máy móc hoặc phương tiện giao thông. Ví dụ: "Tay quay của chiếc xe đạp giúp tôi dễ dàng điều khiển khi di chuyển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này