tay trắng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tay trắng (Danh từ)

Tình trạng không có một chút vốn liếng hay của cải nào trong tay.

Ví dụ (3)
  • 1."Tay trắng lập nghiệp rất khó khăn."
  • 2."Nhiều người đã trở thành triệu phú từ tay trắng."
  • 3.""Số giàu tay trắng cũng giàu, Số nghèo chín đụn mười trâu cũng nghèo.""

Lưu ý khi sử dụng "tay trắng"

Lưu ý về danh từ

"tay trắng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tay trắng"

tay trắng là danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng không có một chút vốn liếng hay của cải nào trong tay. Ví dụ: "Tay trắng lập nghiệp rất khó khăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này