tay sai

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tay sai (Danh từ)

Người bị sai sử để thực hiện những việc không chính đáng.

Ví dụ (4)
  • 1."Làm tay sai cho giặc."
  • 2."Bọn tay sai."
  • 3."Đừng là tay sai của những kẻ tham lam."
  • 4."Tôi không muốn trở thành tay sai cho những mưu đồ xấu xa."

Lưu ý khi sử dụng "tay sai"

Lưu ý về danh từ

"tay sai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tay sai"

tay sai là danh từ trong tiếng Việt. Người bị sai sử để thực hiện những việc không chính đáng. Ví dụ: "Làm tay sai cho giặc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này