tay phải

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tay phải (Danh từ)

(Khẩu ngữ) phía bên phải; đối diện với tay trái.

Ví dụ (4)
  • 1."Đứng bên tay phải."
  • 2."Rẽ về phía tay phải."
  • 3."Hãy đưa chiếc túi cho tôi bằng tay phải nhé."
  • 4."Người đó đứng ở tay phải của tôi."

Lưu ý khi sử dụng "tay phải"

Lưu ý về danh từ

"tay phải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tay phải"

tay phải là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) phía bên phải; đối diện với tay trái. Ví dụ: "Đứng bên tay phải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này